chứng nhận

Học thuật
Thân thiện
chứng nhận

Cô giáo chứng nhận kết quả học tập của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xác nhận một sự việc, một sự thật thật, đúng đắn bằng văn bản hoặc lời nói giá trị pháp lý hoặc uy tín: Hành động của một cá nhân, tổ chức thẩm quyền công nhận tính chính xác, hợp lệ của một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • quan chức năng đã chứng nhận bản quyền tác phẩm cho tác giả. (Cơ quan thẩm quyền đã xác nhận quyền sở hữu tác phẩm thuộc về tác giả.)
    • Bác sĩ chứng nhận nguyên nhân tử vong trong giấy báo tử. (Bác sĩ xác nhận lý do qua đời trong giấy tờ khai tử.)
    • Luật sư sẽ chứng nhận bản sao giấy tờ này đúng với bản chính. (Luật sư sẽ xác thực rằng bản sao này giống hệt bản gốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được chứng nhận": Ở dạng bị động, chỉ việc một sự vật, sự việc đã được cơ quan thẩm quyền xác nhận.
    • Sản phẩm này được chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. (Sản phẩm này đã nhận được xác nhận đạt chuẩn mực chất lượng từ tổ chức quốc tế.)
  • Dùng trong ngữ cảnh pháp lý hành chính: "Chứng nhận" thường gắn với các thủ tục, văn bản chính thức.
    • Tòa án chứng nhận di chúc hợp pháp. (Tòa án xác nhận tính hợp pháp của bản di chúc.)
Biến thể từ liên quan
  • Giấy chứng nhận (Danh từ): Văn bản chính thức dùng để xác nhận một điều đó.
    • Anh ấy nhận giấy chứng nhận hoàn thành khóa học. (Anh ấy nhận được văn bản xác nhận đã kết thúc khóa học.)
  • Chứng thực (Động từ): Có nghĩa gần tương tự, thường nhấn mạnh việc xác nhận tính hợp lệ, tính xác thực của chữ , bản sao, sự kiện.
  • Xác nhận (Động từ): Từ rộng hơn, chỉ việc công nhận đúng, thật, có thể dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng thông thường.
Từ đồng nghĩa
  • Xác nhận: Công nhận, thừa nhận một điều đúng sự thật.
  • Xác thực: Khẳng định tính chân thực, đúng đắn của sự việc.
  • Thị thực (trong một số ngữ cảnh cụ thể như chữ ): Xác nhận chữ thật.
Các cụm từ liên quan
  • Chứng nhận lời khai: Xác nhận lời khai của ai đó đúng sự thật.
    • Nhân chứng đã chứng nhận lời khai của nạn nhân. (Người làm chứng đã xác nhận tính chính xác trong lời trình bày của người bị hại.)
  • Chứng nhận hợp pháp: Xác nhận một văn bản, hành vi đúng theo quy định của pháp luật.
    • Văn phòng công chứng nhiệm vụ chứng nhận hợp pháp các hợp đồng. (Văn phòng công chứng chức năng xác nhận tính hợp pháp của các thỏa thuận.)
Thành ngữ liên quan
  • Chứng nhận tại chỗ: Việc xác nhận được thực hiện ngay tại địa điểm, thời điểm sự việc xảy ra.
    • Cảnh sát đã tiến hành chứng nhận tại chỗ hiện trường vụ tai nạn. (Cảnh sát đã thực hiện việc ghi nhận, xác nhận các dấu vết ngay tại nơi xảy ra va chạm.)
chứng nhận

Cô giáo chứng nhận kết quả học tập của học sinh.

  1. đgt. Xác nhận điều đó thật: chứng nhận của cơ quan chứng nhận đúng như sự thật Ai chứng nhận cho điều đó.

Từ gần giống

Từ chứa "chứng nhận"